cực điểm

Học thuật
Thân thiện
cực điểm

Sự căng thẳng trong phòng họp đã lên đến cực điểm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái, một quá trình: Chỉ trạng thái đạt đến mức tột cùng, không thể cao hơn được nữa.
    • Thời điểm đỉnh cao nhất: Thường dùng để chỉ thời điểm một sự việc, hiện tượng phát triển đến mức cao nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sự căm phẫn trong lòng anh đã lên đến cực điểm. (Cảm giác tức giận trong lòng anh đã đạt đến mức cao nhất, không thể chịu đựng thêm được.)
    • Cơn bão đangcực điểm về cường độ. (Cơn bão đangmức mạnh nhất của .)
    • Nhiệt độ mùa đây có thể lên đến cực điểm 42 độ C. (Nhiệt độ cao nhất có thể đạt được vào mùa 42 độ C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt đến cực điểm": Diễn tả một cái đó đã phát triển hoặc gia tăng đến mức cao nhất có thể.
    • Cuộc tranh luận đã đạt đến cực điểm khi hai bên không ai chịu nhường ai.
  • "Ở cực điểm của...": Đangtại thời điểm hoặc trạng thái cao nhất của một điều đó.
    • Anh ấy đang cực điểm của sự nghiệp ca hát.
Biến thể từ gần giống
  • Cực độ (danh từ): Mức độ rất cao, tột bậc. Thường có thể dùng thay thế cho "cực điểm" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Sự tàn bạo cực độ.
  • Đỉnh điểm (danh từ): Điểm cao nhất, thời điểm cao trào. Gần nghĩa với "cực điểm" nhưng thường nhấn mạnh hơn vào thời điểm đạt đỉnh.
    • Căng thẳng giữa hai nước đã lên đến đỉnh điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Tột đỉnh: Điểm cao nhất, cùng cực.
  • Tột độ: Mức độ cao nhất.
  • Cao điểm: Thời điểm mức độ cao nhất (thường dùng cho giao thông, công việc).
Từ trái nghĩa
  • Cực tiểu: Điểm thấp nhất, mức thấp nhất.
  • Điểm thấp nhất: Vị trí hoặc mức độ thấp nhất.
  • Mức tối thiểu: Mức nhỏ nhất, thấp nhất có thể.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cực điểm" thường được dùng kèm với các động từ như "đến", "lên đến", "đạt đến" để diễn tả quá trình tiến tới mức cao nhất.
  • Từ này thường diễn tả các trạng thái cảm xúc (vui, buồn, giận), cường độ (của thiên tai, bệnh tật), hoặc các giá trị đo lường (nhiệt độ, áp suất) khi chúngmức cao nhất.
cực điểm

Sự căng thẳng trong phòng họp đã lên đến cực điểm.

  1. d. (thường dùng sau đến). Điểm cao nhất, mức cao nhất của một trạng thái; như cực độ (ng. I). Căm phẫn đến cực điểm.